字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

国民

guómín

quốc dân; người dân của một nước

Gặp trong câu

这份报告关注国民生活的变化。

zhè fèn bàogào guānzhù guómín shēnghuó de biànhuà

Báo cáo này đề cập những thay đổi trong đời sống của người dân cả nước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.