Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 民
公民công dân
民间trong nhân dân
民族quốc tịch; dân tộc
农民nông dân; nông phu
人民nhân dân
人民币Nhân dân tệ (NDT)
中华民族dân tộc Trung Hoa
居民cư dân; người dân
移民nhập cư
国民quốc dân
民歌bài hát dân gian
民工công nhân di cư
cư dân của một quốc gia · người dân
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 公民, 民间, 民族. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.