字舟Zizhou
民
Học chữ · Cấp 3

民

PinyinmínHán Việtdân

cư dân của một quốc gia · người dân

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 公民, 民间, 民族. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 氏Cấp 3Viết cấp 228 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 民

12 từ
公民gōngmíncông dân
民间mínjiāntrong nhân dân
民族mínzúquốc tịch; dân tộc
农民nóngmínnông dân; nông phu
人民rénmínnhân dân
人民币rénmínbìNhân dân tệ (NDT)
中华民族Zhōnghuá Mínzúdân tộc Trung Hoa
居民jūmíncư dân; người dân
移民yímínnhập cư
国民guómínquốc dân
民歌míngēbài hát dân gian
民工míngōngcông nhân di cư
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 氏 · 5 nét

氏Bộ thủBộ số 83 trong hệ tra cứu Unicode.
民Số nét5 nét.