字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

寒暄

hánxuān

trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao

Gặp trong câu

两人寒暄了几句,就开始谈正事。

liǎng rén hánxuān le jǐ jù jiù kāishǐ tán zhèng shì

Hai người hàn huyên vài câu rồi bắt đầu bàn chuyện chính.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.