字舟Zizhou
寒
Học chữ · Cấp 4

寒

PinyinhánHán Việthàn

lạnh · nghèo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 寒假, 寒冷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 宀Cấp 4Viết cấp 32 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 寒

2 từ
寒假hánjiàkỳ nghỉ đông
寒冷hánlěnglạnh (khí hậu)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 12 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
寒Số nét12 nét.