Từ vựng · HSK 7–9捍卫
hànwèi
bảo vệ
Gặp trong câu
每个人都应该捍卫自己的合法权利。 měi gè rén dōu yīnggāi hànwèi zìjǐ de héfǎ quánlì
Mỗi người đều nên bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.