Từ vựng · HSK 7–9好胜
hàoshèng
háo thắng
Gặp trong câu
她从小就很好胜,什么都想争第一。 tā cóngxiǎo jiù hěn hàoshèng shénme dōu xiǎng zhēng dì yī
Từ nhỏ cô ấy đã rất háo thắng, việc gì cũng muốn giành hạng nhất.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.