字舟Zizhou
胜
Học chữ · Cấp 3

胜 / 勝

PinyinshèngHán Việtthắng / thăng
Động từ

chiến thắng

9 nétBộ 肉Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 胜 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 胜

9 từ
胜利shènglìchiến thắng
战胜zhànshèngchiến thắng
胜负shèngfùthắng hoặc bại
名胜míngshèngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử
获胜huòshèngchiến thắng
取胜qǔshènggiành chiến thắng
胜出shèngchūgiành chiến thắng
胜任shèngrènđủ khả năng
引人入胜yǐnrén-rùshènglàm say mê
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 9 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
胜Số nét9 nét.
勝phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.