héhǎo
tā men zhēngchǎo yǐhòu yòu héhǎo le
Sau khi cãi nhau họ lại làm hòa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.