字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

轰

hōng

ầm; oanh tạc/bắn phá

Gặp trong câu

汽车轰的一声开走了。

qìchē hōng de yī shēng kāi zǒu le

Chiếc xe nổ 'ầm' một tiếng rồi chạy đi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.