字舟Zizhou
轰
Học chữ · Cấp 7-9

轰 / 轟

PinyinhōngHán Việtoanh / hoanh
Động từ · Từ tượng thanh

nổ

8 nétBộ 车Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 轰 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ tượng thanh

Mô phỏng âm thanh và thường gặp trong khẩu ngữ hoặc văn miêu tả.

Từ vựng

Từ thường gặp có 轰

2 từ
轰动hōngdònggây chấn động
轰炸hōngzhàném bom
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 8 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
轰Số nét8 nét.
轟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.