字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

哄

hǒng

dỗ dành; lừa gạt

Gặp trong câu

妈妈哄了半天,孩子才睡着。

māma hǒng le bàntiān háizi cái shuì zháo

Mẹ dỗ mãi một lúc lâu, đứa bé mới ngủ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.