字舟Zizhou
哄
Học chữ · Cấp 7-9

哄

Pinyinhōng / hǒng / hòngHán Việthống
Từ tượng thanhĐộng từ

cười ầm · lừa gạt

9 nétBộ 口Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Phân biệt các cách dùng

hōngTừ tượng thanh · Cấp 7-9

cười ầm

hǒngĐộng từ · Cấp 7-9

lừa gạt

hòngĐộng từ · Cấp 7-9

huyên náo

Từ tượng thanh

Mô phỏng âm thanh và thường gặp trong khẩu ngữ hoặc văn miêu tả.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 哄

1 từ
哄堂大笑hōngtáng-dàxiàocả phòng cười ầm lên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 9 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
哄Số nét9 nét.