Từ vựng · HSK 7–9喉咙
hóulóng
cổ họng
Gặp trong câu
他感冒了,喉咙疼得连说话都困难。 tā gǎnmào le hóulóng téng de lián shuōhuà dōu kùnnan
Anh ấy bị cảm, cổ họng đau đến mức nói cũng khó khăn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.