Từ vựng · HSK 7–9糊
hú
dán (bằng hồ); trát
Gặp trong câu
孩子们用纸糊了一个大灯笼。 háizi men yòng zhǐ hú le yī gè dà dēnglong
Bọn trẻ dùng giấy dán thành một chiếc đèn lồng lớn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.