字舟Zizhou
糊
Học chữ · Cấp 5

糊

PinyinhúHán Việthồ
Động từ

mơ hồ

15 nétBộ 米Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 糊 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 糊

4 từ
模糊móhumơ hồ
含糊hánhumơ hồ
糊涂hútumơ hồ
一塌糊涂yìtāhútúhỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn; trong tình trạng tồi tệ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 15 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
糊Số nét15 nét.