Từ vựng · HSK 7–9华侨
huáqiáo
Hoa kiều
Gặp trong câu
很多华侨仍保留家乡的饮食习惯。 hěn duō huáqiáo réng bǎoliú jiāxiāng de yǐnshí xíguàn
Nhiều Hoa kiều vẫn giữ thói quen ẩm thực quê nhà.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.