Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 华
华人người Hoa hoặc người gốc Hoa
中华民族dân tộc Trung Hoa
华语Ngôn ngữ Trung Quốc
中华Trung Hoa
才华tài năng
繁华phồn hoa
豪华sang trọng
华丽rực rỡ
华侨Hoa kiều
华裔người Hoa
精华đặc điểm tốt nhất
嘉年华lễ hội hóa trang
tráng lệ · lộng lẫy
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 华人, 中华民族, 华语. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.