字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

换取

huànqǔ

để đạt được bằng cách trao đổi

Gặp trong câu

他想用自己的努力换取更好的生活。

tā xiǎng yòng zìjǐ de nǔlì huànqǔ gèng hǎo de shēnghuó

Anh ấy muốn dùng sự nỗ lực của mình để đổi lấy cuộc sống tốt đẹp hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.