字舟Zizhou
取
Học chữ · Cấp 2

取

PinyinqǔHán Việtthủ
Động từ

lấy

8 nétBộ 又Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 取 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 取

11 từ
取得qǔdégiành được; lấy được; đạt được
采取cǎiqǔáp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
取消qǔxiāohủy
争取zhēngqǔđấu tranh giành
获取huòqǔgiành được; lấy được; đạt được
录取lùqǔchấp nhận ứng viên vượt kỳ thi đầu vào
夺取duóqǔchiếm lấy
领取lǐngqǔnhận; lĩnh; lấy
取款qǔkuǎnrút tiền từ ngân hàng
收取shōuqǔnhận
听取tīngqǔnghe; lắng nghe
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 8 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
取Số nét8 nét.