字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

荒

huāng

bỏ hoang; hoang vu

Gặp trong câu

年轻人都去城里打工,村里的地都荒了。

niánqīng rén dōu qù chéng lǐ dǎgōng cūn lǐ de dì dōu huāng le

Thanh niên đều lên thành phố làm thuê, ruộng đất trong làng bỏ hoang cả.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.