字舟Zizhou
荒
Học chữ · Cấp 7-9

荒

PinyinhuāngHán Việthoang
Động từ

hoang vu

9 nétBộ 艸Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 荒 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 荒

3 từ
荒诞huāngdànkhó tin
荒凉huāngliánghoang vắng
荒谬huāngmiùphi lý
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 9 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
荒Số nét9 nét.