Từ vựng · HSK 7–9晃
huǎng
làm lóa mắt
Gặp trong câu
阳光太强,晃得人睁不开眼睛。 yángguāng tài qiáng huǎng de rén zhēng bù kāi yǎnjing
Nắng quá gắt, chói đến mức không mở mắt ra được.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.