字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

辉煌

huīhuáng

huy hoàng; rực rỡ

Gặp trong câu

这座城市曾经有过辉煌的历史。

zhè zuò chéngshì céngjīng yǒu guo huīhuáng de lìshǐ

Thành phố này từng có một quá khứ huy hoàng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.