字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

积攒

jīzǎn

tiết kiệm dần dần

Gặp trong câu

她一点一点积攒零花钱,想买一台新电脑。

tā yī diǎn yī diǎn jīzǎn línghuāqián xiǎng mǎi yī tái xīn diànnǎo

Cô ấy dành dụm từng chút tiền tiêu vặt, muốn mua một chiếc máy tính mới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.