字舟Zizhou
积
Học chữ · Cấp 3

积 / 積

PinyinjīHán Việttích
Động từ

tích lũy; gom góp; lưu trữ

10 nétBộ 禾Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 积 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 积

10 từ
积极jījíchủ động
面积miànjīdiện tích
性(积极性)xìng(jījíxìng)-tính; tính chất (hậu tố)
积累jīlěitích lũy
体积tǐjīthể tích
积淀jīdiànlắng đọng tích tụ qua thời gian
积蓄jīxùtiết kiệm; để dành
累积lěijītích lũy
大面积dà miànjīdiện tích lớn
公积金gōngjījīnquỹ dự trữ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 10 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
积Số nét10 nét.
積phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.