Từ vựng · HSK 7–9剂
jì
thang, liều (thuốc); chất, thuốc (防腐剂)
Gặp trong câu
医生给他开了三剂中药。 yīshēng gěi tā kāi le sān jì zhōngyào
Bác sĩ kê cho anh ấy ba thang thuốc bắc.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.