字舟Zizhou
剂
Học chữ · Cấp 7-9

剂 / 劑

PinyinjìHán Việttễ / tề
Danh từ · Lượng từ

liều lượng

8 nétBộ 刀Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 剂 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 剂

2 từ
洗涤剂xǐdíjìchất tẩy rửa
兴奋剂xīngfènjìchất kích thích
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
剂Số nét8 nét.
劑phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.