字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

继

jì

tiếp sau; tiếp theo

Gặp trong câu

继第一本小说之后,她又出版了一本新书。

jì dì yī běn xiǎoshuō zhīhòu tā yòu chūbǎn le yī běn xīn shū

Tiếp sau cuốn tiểu thuyết đầu tay, cô ấy lại xuất bản một cuốn sách mới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.