字舟Zizhou
继
Học chữ · Cấp 3

继 / 繼

PinyinjìHán Việtkế
Động từ

tiếp tục

10 nétBộ 纟Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 继 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 继

8 từ
继续jìxùtiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
继承jìchéngthừa kế
继而jì’érsau đó
继父jìfùcha dượng
继母jìmǔmẹ kế
相继xiāngjìliên tiếp
前赴后继qiánfù-hòujìtiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt
夜以继日yèyǐjìrìngày đêm; nỗ lực liên tục và gắng sức
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 10 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
继Số nét10 nét.
繼phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.