字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

驾

jià

lái, điều khiển (xe, thuyền); đánh (xe ngựa)

Gặp trong câu

退休以后,爷爷常驾着小船去河上钓鱼。

tuìxiū yǐhòu yéye cháng jià zhe xiǎo chuán qù hé shàng diàoyú

Sau khi nghỉ hưu, ông nội thường lái chiếc thuyền nhỏ ra sông câu cá.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.