字舟Zizhou
驾
Học chữ · Cấp 5

驾 / 駕

PinyinjiàHán Việtgiá
Động từ

đánh xe

8 nétBộ 马Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 驾 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 驾

4 từ
驾驶jiàshǐđiều khiển
驾照jiàzhàobằng lái xe
驾车jià chēlái xe
驾驭jiàyùthúc ngựa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 马 · 8 nét

马Bộ thủBộ số 187' trong hệ tra cứu Unicode.
驾Số nét8 nét.
駕phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.