Từ vựng · HSK 7–9驾驭
jiàyù
điều khiển; làm chủ
Gặp trong câu
他很难驾驭这么大的场面。 tā hěn nán jiàyù zhème dà de chǎngmiàn
Anh ấy khó mà điều khiển nổi một tình huống lớn như thế.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.