字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

兼顾

jiāngù

giải quyết đồng thời nhiều việc

Gặp trong câu

她既要工作,又要兼顾家庭。

tā jì yào gōngzuò yòu yào jiāngù jiātíng

Cô ấy vừa phải đi làm, vừa phải lo cho cả gia đình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.