字舟Zizhou
顾
Học chữ · Cấp 2

顾 / 顧

PinyingùHán Việtcố
Động từ

chăm sóc; xem xét; quan tâm

10 nétBộ 页Cấp 2Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 顾 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 顾

11 từ
顾客gùkèkhách hàng; thân chủ
照顾zhàogùchăm sóc
不顾búgùbất chấp; không quan tâm
顾问gùwèncố vấn
回顾huígùnhìn lại
只顾zhǐgùchỉ mải mê
顾及gùjíđưa vào xem xét
顾虑gùlǜmối băn khoăn; lo ngại
光顾guānggùđến thăm
兼顾jiāngùgiải quyết đồng thời nhiều việc
顾不得gùbu ·dékhông thể thay đổi gì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 10 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
顾Số nét10 nét.
顧phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.