字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

缴

jiǎo

nộp

Gặp trong câu

学生要在开学前缴学费。

xuéshēng yào zài kāixué qián jiǎo xuéfèi

Sinh viên phải nộp học phí trước khi khai giảng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.