字舟Zizhou
缴
Học chữ · Cấp 7-9

缴 / 繳

PinyinjiǎoHán Việtchước / kiểu
Động từ

nộp

16 nétBộ 纟Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 缴 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 缴

2 từ
缴费jiǎofèitrả phí
缴纳jiǎonànộp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 16 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
缴Số nét16 nét.
繳phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.