字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

侥幸

jiǎoxìng

may mắn do tình cờ; cầu may (như trong 侥幸心理)

Gặp trong câu

开车时千万不要有侥幸心理。

kāichē shí qiānwàn búyào yǒu jiǎoxìng xīnlǐ

Khi lái xe tuyệt đối đừng có tâm lý cầu may.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.