字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

叫好

jiàohǎo

vỗ tay khen ngợi

Gặp trong câu

演出结束后,观众纷纷鼓掌叫好。

yǎnchū jiéshù hòu guānzhòng fēnfēn gǔzhǎng jiàohǎo

Buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đua nhau vỗ tay khen hay.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.