字舟Zizhou
叫
Học chữ · Cấp 1

叫

PinyinjiàoHán Việtkhiếu
Động từGiới từ

gọi; tên là · bị; do (giới từ bị động)

5 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 14 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

jiàoĐộng từ · Cấp 1

gọi; tên là

jiàoGiới từ · Cấp 3

bị; do (giới từ bị động)

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 叫

3 từ
叫作jiàozuògọi
叫板jiào∥bǎnra hiệu cho nhạc công
叫好jiào∥hǎovỗ tay khen ngợi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
叫Số nét5 nét.