Từ vựng · HSK 7–9借口
jièkǒu
cái cớ; lấy cớ; viện cớ
Gặp trong câu
他以生病为借口拒绝参加会议。 tā yǐ shēngbìng wéi jièkǒu jùjué cānjiā huìyì
Anh ấy lấy cớ bị bệnh để từ chối tham dự cuộc họp.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.