字舟Zizhou
口
Học chữ · Cấp 1

口

PinyinkǒuHán Việtkhẩu
Lượng từ · Danh từ

miệng; lượng từ cho người

3 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 147 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 口 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 口

11 từ
路口lùkǒugiao lộ
门口ménkǒucửa ra vào
出口chūkǒulối ra
人口rénkǒudân số
入口rùkǒulối vào
出口chū∥kǒulối ra
进口jìnkǒunhập khẩu
口袋kǒudaitúi
口语kǒuyǔlời nói thông thường
口号kǒuhàokhẩu hiệu
一口气yìkǒuqìmột hơi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 3 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
口Số nét3 nét.