字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

尽

jǐn

ưu tiên cho; hết mức

Gặp trong câu

座位不多,先尽着老人坐。

zuòwèi bù duō xiān jǐn zhe lǎorén zuò

Chỗ ngồi không nhiều, ưu tiên cho người già ngồi trước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.