字舟Zizhou
尽
Học chữ · Cấp 3

尽 / 儘

Pinyinjìn / jǐnHán Việttận / tẫn
Động từ · Phó từ

sử dụng hết · đến mức tối đa

6 nétBộ 尸Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

jìnĐộng từ · Phó từ · Cấp 6

sử dụng hết

jǐnĐộng từ · Phó từ · Cấp 7-9

đến mức tối đa

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 尽

10 từ
尽量jǐnliàngcố gắng hết mức; hết sức có thể
尽快jǐnkuàicàng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
尽力jìn∥lìcố gắng hết sức; không tiếc công sức
尽管jǐnguǎnmặc dù
尽可能jìn kěnéngxem 尽可能
尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt
尽情jìnqíngthoả thích
尽头jìntóukết thúc; cực điểm; giới hạn
详尽xiángjìnthấu đáo và chi tiết
竭尽全力jiéjìn-quánlìkhông tiếc công sức; làm hết sức mình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 6 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
尽Số nét6 nét.
儘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.