字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

锦旗

jǐnqí

cờ gấm; cờ lưu niệm để biểu dương hoặc cảm ơn

Gặp trong câu

病人送来一面锦旗,感谢医生。

bìngrén sòng lái yī miàn jǐnqí gǎnxiè yīshēng

Bệnh nhân mang đến một lá cờ lưu niệm để cảm ơn bác sĩ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.