字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

劲

jìn

sức mạnh

Gặp trong câu

他使出全身的劲,才把箱子搬了起来。

tā shǐ chū quánshēn de jìn cái bǎ xiāngzi bān le qǐlái

Anh ấy dồn hết sức lực toàn thân mới nhấc được cái thùng lên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.