Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 劲
使劲dốc hết sức lực
有劲儿có sức; có lực; hăng hái
费劲tốn sức
较劲đọ sức
劲头nhiệt huyết
没劲không có sức
起劲hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
强劲mạnh mẽ
一个劲儿biến thể er hoá của 一个劲
sức mạnh · năng lượng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 使劲, 有劲儿, 费劲. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.