字舟Zizhou
劲
Học chữ · Cấp 4

劲 / 勁

PinyinjìnHán Việtkình / kính

sức mạnh · năng lượng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 使劲, 有劲儿, 费劲. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 力Cấp 49 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 劲

9 từ
使劲shǐ∥jìndốc hết sức lực
有劲儿yǒu∥jìnrcó sức; có lực; hăng hái
费劲fèi∥jìntốn sức
较劲jiào∥jìnđọ sức
劲头jìntóunhiệt huyết
没劲méijìnkhông có sức
起劲qǐjìnhăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
强劲qiángjìngmạnh mẽ
一个劲儿yígejìnrbiến thể er hoá của 一个劲
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 7 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
劲Số nét7 nét.
勁phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.