字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

精

jīng

tinh; tinh tế; giỏi; nạc (thịt)

Gặp trong câu

做这道菜要用精肉。

zuò zhè dào cài yào yòng jīng ròu

Để làm món này cần dùng thịt nạc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.