字舟Zizhou
精
Học chữ · Cấp 3

精

PinyinjīngHán Việttinh
Tính từ

tinh chất

14 nétBộ 米Cấp 3Viết cấp 326 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 精 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 精

11 từ
精彩jīngcǎituyệt vời
精神jīngshéntinh thần
精神jīngshensinh lực; sức sống
精力jīnglìnăng lượng
精美jīngměitinh xảo; thanh lịch; đẹp
精品jīngpǐnhàng chất lượng
精华jīnghuáđặc điểm tốt nhất
精简jīngjiǎnđơn giản hóa
精练jīngliànlàm sạch
精妙jīngmiàotinh xảo
精明jīngmíngtinh tường; nhạy bén; thông minh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 米 · 14 nét

米Bộ thủBộ số 119 trong hệ tra cứu Unicode.
精Số nét14 nét.