字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

均

jūn

đều; đồng đều

Gặp trong câu

两个班的成绩均有提高。

liǎng gè bān de chéngjì jūn yǒu tígāo

Thành tích của cả hai lớp đều có tiến bộ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.