Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 均
平均trung bình; bình quân
均衡bằng nhau
均匀đều
人均bình quân đầu người
bằng · ngang
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 平均, 均衡, 均匀. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.